冠名

冠名
guànmíng
quán danh

đặt tên (cho đội thi đấu, giải đấu, v.v.); tài trợ tên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt tên (cho đội thi đấu, giải đấu, v.v.); tài trợ tên

    • Công ty này đã tài trợ đặt tên cho cuộc thi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.