Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
冠名
冠名
quán danh
đặt tên (cho đội thi đấu, giải đấu, v.v.); tài trợ tên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt tên (cho đội thi đấu, giải đấu, v.v.); tài trợ tên
- 。
Công ty này đã tài trợ đặt tên cho cuộc thi này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冠名
Phồn thể冠
quán danh
đặt tên (cho đội thi đấu, giải đấu, v.v.); tài trợ tên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt tên (cho đội thi đấu, giải đấu, v.v.); tài trợ tên
- 。
Công ty này đã tài trợ đặt tên cho cuộc thi này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]