农民阶级

农民阶级
nóngmínjiē
nông dân giai cấp

giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý luận Mác-xít); nông dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý luận Mác-xít); nông dân

    • Giai cấp nông dân là một bộ phận quan trọng của xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.