Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
/
农民党
农民党
nông dân đảng
Nông Dân Đảng (Trung Hoa Dân Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nông Dân Đảng (Trung Hoa Dân Quốc)
- 。
Nông dân Đảng là một chính đảng của Trung Hoa Dân Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ农民党
Phồn thể農民黨
nông dân đảng
Nông Dân Đảng (Trung Hoa Dân Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nông Dân Đảng (Trung Hoa Dân Quốc)
- 。
Nông dân Đảng là một chính đảng của Trung Hoa Dân Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]