- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Sở Nông nghiệp (cấp tỉnh)
Sở Nông nghiệp (cấp tỉnh)
Sở Nông nghiệp chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề nông nghiệp.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Sở Nông nghiệp (cấp tỉnh)
Sở Nông nghiệp (cấp tỉnh)
Sở Nông nghiệp chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề nông nghiệp.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.