军警

军警
jūnjǐng
quân cảnh

quân đội và cảnh sát; quân cảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quân đội và cảnh sát; quân cảnh

    • Quân cảnh đang điều tra vụ án này.

  2. danh từ

    cảnh báo quân sự; quân cảnh (báo hiệu địch đến gần)

    • Quân cảnh đang tuần tra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.