Tới nội dung chính

军营

军营
jūnyíng
quân doanh

doanh trại quân đội; quân doanh

2 nghĩa#16104
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    doanh trại quân đội; quân doanh

    • 。

      Anh ấy sống trong doanh trại.

  2. 貳名danh từ

    trại lính; doanh trại quân đội

军
jūn
quân
BỘ THỦ⾞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu