军港

军港
jūngǎng
quân cảng

cảng quân sự; quân cảng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảng quân sự; quân cảng

    • Cảng quân sự này rất lớn.

  2. danh từ

    quân cảng; cảng quân sự

    • Căn cứ hải quân này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.