军师

军师
jūnshī
quân sư

quân sư; cố vấn thân tín

2 nghĩa#40887
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quân sư; cố vấn thân tín

    • Anh ấy là quân sư của tôi.

  2. danh từ

    quân sư; cố vấn quân sự

    • Anh ấy là một quân sư giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.