军售

军售
jūnshòu
quân thụ

bán vũ khí; buôn bán vũ khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bán vũ khí; buôn bán vũ khí

    • Quốc gia này cấm bán vũ khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.