写字台

写字台
xiětái
tả tự đài

bàn viết; bàn làm việc

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn viết; bàn làm việc

    • Bàn viết của tôi rất sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(mái che, tấm phủ)BỘ
  • dữ(ban cho, trao cho)HỘI Ý

Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.