冘豫

冘豫
yóu
dâm dự

do dự; chần chừ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    do dự; chần chừ(kế thừa)

    不能立刻决定,拿不定主意bù néng lìkè juéding、nábuding zhǔyì

    • Bạn còn đang do dự gì nữa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.