冒险者

冒险者
màoxiǎnzhě
mạo hiểm giả

nhà thám hiểm; người ưa mạo hiểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thám hiểm; người ưa mạo hiểm

    • Anh ấy là một nhà thám hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.