冒着

冒着
màozhe
mạo trước

dám đối mặt với; bất chấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dám đối mặt với; bất chấp

    • Anh ấy bất chấp mưa lớn để đi làm.

  2. động từ

    dám đối mặt với; liều mình chịu

    • Anh ấy đã cứu đứa bé đó bất chấp nguy hiểm đến tính mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.