冒火

冒火
màohuǒ
mạo hoả

bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

    • Anh ấy tức giận rồi.

  2. động từ

    bừng bừng tức giận; nổi giận

    • Anh ấy tức đến bốc hỏa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.