/
冏牧
冏牧
quýnh mục
chức Quýnh Khanh (quan phụ trách chăn nuôi ngựa trong triều đình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chức Quýnh Khanh (quan phụ trách chăn nuôi ngựa trong triều đình)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
冏牧
Phồn thể冏
quýnh mục
chức Quýnh Khanh (quan phụ trách chăn nuôi ngựa trong triều đình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chức Quýnh Khanh (quan phụ trách chăn nuôi ngựa trong triều đình)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ