Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再迁
再迁
tái thiên
chuyển cư lần nữa; dời chỗ lần nữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển cư lần nữa; dời chỗ lần nữa
- 。
Anh ấy lại được thăng chức đến bộ phận mới.
- 貳动động từ
được bổ nhiệm lại; được chuyển công tác lần nữa
- 。
Anh ấy được bổ nhiệm lại vào bộ phận mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
再迁
Phồn thể再遷
tái thiên
chuyển cư lần nữa; dời chỗ lần nữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển cư lần nữa; dời chỗ lần nữa
- 。
Anh ấy lại được thăng chức đến bộ phận mới.
- 貳动động từ
được bổ nhiệm lại; được chuyển công tác lần nữa
- 。
Anh ấy được bổ nhiệm lại vào bộ phận mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ