再审

再审
zàishěn
tái thẩm

xét xử lại; tái thẩm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xét xử lại; tái thẩm

    • Vụ án này cần được xét xử lại.

  2. động từ

    xét xử lại; tái thẩm

    • Tòa án sẽ xem xét lại vụ án này.

  3. động từ

    xét xử lại; tái thẩm

    • Tòa án quyết định xét xử lại vụ án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.