Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再审
再审
tái thẩm
xét xử lại; tái thẩm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xét xử lại; tái thẩm
- 。
Vụ án này cần được xét xử lại.
- 貳动động từ
xét xử lại; tái thẩm
- 。
Tòa án sẽ xem xét lại vụ án này.
- 參动động từ
xét xử lại; tái thẩm
- 。
Tòa án quyết định xét xử lại vụ án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 申thân(trình bày, giải thích)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
再审
Phồn thể再審
tái thẩm
xét xử lại; tái thẩm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xét xử lại; tái thẩm
- 。
Vụ án này cần được xét xử lại.
- 貳动động từ
xét xử lại; tái thẩm
- 。
Tòa án sẽ xem xét lại vụ án này.
- 參动động từ
xét xử lại; tái thẩm
- 。
Tòa án quyết định xét xử lại vụ án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ