Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再制
再制
tái chế
tái chế; sản xuất lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái chế; sản xuất lại
- 。
Sản phẩm này có thể tái chế.
- 貳动động từ
truyền giống; sinh sản
- 參动động từ
tái chế; chế biến lại
- 。
Những vật liệu này có thể tái chế.
- 肆动động từ
tái chế; tái sản xuất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ再制
Phồn thể再製
tái chế
tái chế; sản xuất lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái chế; sản xuất lại
- 。
Sản phẩm này có thể tái chế.
- 貳动động từ
truyền giống; sinh sản
- 參动động từ
tái chế; chế biến lại
- 。
Những vật liệu này có thể tái chế.
- 肆动động từ
tái chế; tái sản xuất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ