Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再则
再则
tái tắc
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
- ,。
Hơn nữa, chúng ta còn cần xem xét các yếu tố khác.
- 貳连liên từ
huống chi; hà huống; huống hồ
- ,。
Ngoài ra, chúng ta còn cần xem xét các yếu tố khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ再则
Phồn thể再則
tái tắc
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
- ,。
Hơn nữa, chúng ta còn cần xem xét các yếu tố khác.
- 貳连liên từ
huống chi; hà huống; huống hồ
- ,。
Ngoài ra, chúng ta còn cần xem xét các yếu tố khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ