册封

册封
fēng
sách phong

phong tước; sách phong (ban tước hiệu cho ai)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phong tước; sách phong (ban tước hiệu cho ai)

    • Hoàng đế phong tước cho anh ta làm tướng quân.

  2. động từ

    phong tước; sách phong

    • Hoàng đế sắc phong ông ấy làm tướng quân.

  3. động từ

    phong tước; sách phong (phong vương, phong hậu...)

    • Hoàng đế sắc phong anh ấy làm thái tử.

  4. động từ

    phong tước; sách phong (phong chức tước chính thức)

    • Hoàng đế phong ông ấy làm tướng quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(khung bao ngoài)BỘ
  • nhập(hai mươi (nhiều thẻ tre))HỘI Ý

冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.