内细胞团

内细胞团
nèibāotuán
nội tế bào đoàn

khối tế bào nội (ICM)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khối tế bào nội (ICM)

    • Khối tế bào bên trong là một phần của phôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.