内忧外困

内忧外困
nèiyōuwàikùn
nội ưu ngoại khốn

lo âu bên trong, khốn đốn bên ngoài; trong lo ngoài khó [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lo âu bên trong, khốn đốn bên ngoài; trong lo ngoài khó [thành ngữ]

    • Đất nước này hiện đang gặp khó khăn cả trong lẫn ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.