Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内幕交易
内幕交易
nội màn giao dịch
giao dịch nội gián; giao dịch nội bộ (bất hợp pháp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao dịch nội gián; giao dịch nội bộ (bất hợp pháp)
- 。
Giao dịch nội gián là bất hợp pháp.
- 貳名danh từ
giao dịch nội gián; giao dịch nội bộ bất hợp pháp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
内幕交易
Phồn thể內幕交易
nội màn giao dịch
giao dịch nội gián; giao dịch nội bộ (bất hợp pháp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao dịch nội gián; giao dịch nội bộ (bất hợp pháp)
- 。
Giao dịch nội gián là bất hợp pháp.
- 貳名danh từ
giao dịch nội gián; giao dịch nội bộ bất hợp pháp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.