内幕交易

内幕交易
nèijiāo
nội màn giao dịch

giao dịch nội gián; giao dịch nội bộ (bất hợp pháp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao dịch nội gián; giao dịch nội bộ (bất hợp pháp)

    • Giao dịch nội gián là bất hợp pháp.

  2. danh từ

    giao dịch nội gián; giao dịch nội bộ bất hợp pháp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.