Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内存储器
内存储器
nội tồn trữ khí
bộ nhớ trong; RAM (điện toán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ nhớ trong; RAM (điện toán)
- 。
Bộ nhớ chính của máy tính bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内存储器
Phồn thể內存儲器
nội tồn trữ khí
bộ nhớ trong; RAM (điện toán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ nhớ trong; RAM (điện toán)
- 。
Bộ nhớ chính của máy tính bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.