Tới nội dung chính

内外

内外
nèiwài
nội ngoại

trong và ngoài; nội ngoại

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#38398
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trong và ngoài; nội ngoại

    • 。

      Hãy dọn dẹp sạch sẽ cả trong lẫn ngoài.

  2. 貳名danh từ

    trong và ngoài; khoảng, xấp xỉ (dùng sau số lượng)

    • 。

      Anh ấy biết rõ mọi chuyện.

  3. 參名danh từ

    trong và ngoài; nội ngoại

    • 。

      Trong ngoài đều rất sạch sẽ.

  4. 肆名danh từ

    liên quan đến; có quan hệ đến

内
nèi
nội
BỘ THỦ⼊
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu