其自身

其自身
shēn
kỳ tự thân

bản thân nó; tự thân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    bản thân nó; tự thân

    • Mỗi người đều có những ưu điểm riêng của mình.

  2. đại từ

    bản thân nó; của chính nó

    • Bản thân nó có những lợi thế độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cam(ngọt ngào, vừa lòng)HỘI Ý
  • nhất(một, chỉ thị)HỘI Ý
  • bát(tám, phân chia)BỘ

其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.