其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
其自身
其自身
kỳ tự thân
bản thân nó; tự thân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
bản thân nó; tự thân
- 。
Mỗi người đều có những ưu điểm riêng của mình.
- 貳代đại từ
bản thân nó; của chính nó
- 。
Bản thân nó có những lợi thế độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ其自身
Phồn thể其
kỳ tự thân
bản thân nó; tự thân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
bản thân nó; tự thân
- 。
Mỗi người đều có những ưu điểm riêng của mình.
- 貳代đại từ
bản thân nó; của chính nó
- 。
Bản thân nó có những lợi thế độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.