Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵队
兵队
binh đội
quân lính; nhân mã (hình tượng nửa người nửa ngựa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân lính; nhân mã (hình tượng nửa người nửa ngựa)
- 。
Đội quân này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵队
Phồn thể兵隊
binh đội
quân lính; nhân mã (hình tượng nửa người nửa ngựa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân lính; nhân mã (hình tượng nửa người nửa ngựa)
- 。
Đội quân này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.