Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵部
兵部
binh bộ
Bộ Binh (trong triều đình phong kiến Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Binh (trong triều đình phong kiến Trung Quốc)
- 。
Bộ Binh là cơ quan quân sự thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵部
Phồn thể兵
binh bộ
Bộ Binh (trong triều đình phong kiến Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Binh (trong triều đình phong kiến Trung Quốc)
- 。
Bộ Binh là cơ quan quân sự thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.