Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵符
兵符
binh phù
thẻ hổ phù (vật hình hổ làm bằng hai mảnh ghép, dùng làm tín vật xác nhận quyền lực trong thời cổ đại Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẻ hổ phù (vật hình hổ làm bằng hai mảnh ghép, dùng làm tín vật xác nhận quyền lực trong thời cổ đại Trung Quốc)(kế thừa)
- 。
Hổ phù là một loại tín vật của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵符
Phồn thể兵
binh phù
thẻ hổ phù (vật hình hổ làm bằng hai mảnh ghép, dùng làm tín vật xác nhận quyền lực trong thời cổ đại Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẻ hổ phù (vật hình hổ làm bằng hai mảnh ghép, dùng làm tín vật xác nhận quyền lực trong thời cổ đại Trung Quốc)(kế thừa)
- 。
Hổ phù là một loại tín vật của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.