Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵戎
兵戎
binh nhung
vũ khí; binh lính; quân đội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ khí; binh lính; quân đội
- 。
Giao chiến với nhau.
- 貳名danh từ
vũ khí; binh lính; quân đội
- 。
Vũ khí đối đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵戎
Phồn thể兵
binh nhung
vũ khí; binh lính; quân đội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ khí; binh lính; quân đội
- 。
Giao chiến với nhau.
- 貳名danh từ
vũ khí; binh lính; quân đội
- 。
Vũ khí đối đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.