Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵役
兵役
binh dịch
nghĩa vụ quân sự
1 nghĩa#31049
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghĩa vụ quân sự
- 。
Anh ấy đang thực hiện nghĩa vụ quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵役
Phồn thể兵
binh dịch
nghĩa vụ quân sự
1 nghĩa#31049
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghĩa vụ quân sự
- 。
Anh ấy đang thực hiện nghĩa vụ quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.