Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵刃
兵刃
binh nhận
vũ khí lưỡi dao; binh khí có lưỡi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ khí lưỡi dao; binh khí có lưỡi
- 。
Anh ấy cầm vũ khí trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵刃
Phồn thể兵
binh nhận
vũ khí lưỡi dao; binh khí có lưỡi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ khí lưỡi dao; binh khí có lưỡi
- 。
Anh ấy cầm vũ khí trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.