兵乱

兵乱
bīngluàn
binh loạn

loạn lạc chiến tranh; binh loạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    loạn lạc chiến tranh; binh loạn

    • Chiến loạn khiến người dân phải tha hương.

  2. danh từ

    loạn lạc chiến tranh; binh loạn

    • Loạn lạc chiến tranh đã mang đến đau khổ cho nhân dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.