Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵书
兵书
binh thư
binh thư; sách binh pháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
binh thư; sách binh pháp
- 。
Anh ấy đang đọc một cuốn binh thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵书
Phồn thể兵書
binh thư
binh thư; sách binh pháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
binh thư; sách binh pháp
- 。
Anh ấy đang đọc một cuốn binh thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.