兴学

兴学
xīngxué
hưng học

hưng học; khuyến khích giáo dục; mở mang trường học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hưng học; khuyến khích giáo dục; mở mang trường học

    • Anh ấy quyết định thành lập trường học.

  2. động từ

    hưng học; phát triển giáo dục

    • Anh ấy quyết định nâng cao chất lượng giáo dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.