Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
兴学
兴学
hưng học
hưng học; khuyến khích giáo dục; mở mang trường học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hưng học; khuyến khích giáo dục; mở mang trường học
- 。
Anh ấy quyết định thành lập trường học.
- 貳动động từ
hưng học; phát triển giáo dục
- 。
Anh ấy quyết định nâng cao chất lượng giáo dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兴学
Phồn thể興學
hưng học
hưng học; khuyến khích giáo dục; mở mang trường học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hưng học; khuyến khích giáo dục; mở mang trường học
- 。
Anh ấy quyết định thành lập trường học.
- 貳动động từ
hưng học; phát triển giáo dục
- 。
Anh ấy quyết định nâng cao chất lượng giáo dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.