Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
兴头
兴头
hứng đầu
hứng thú; hăng hái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hứng thú; hăng hái
- 。
Anh ấy đang rất hứng thú.
- 貳名danh từ
hứng khởi; nhiệt tình; đam mê
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兴头
Phồn thể興頭
hứng đầu
hứng thú; hăng hái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hứng thú; hăng hái
- 。
Anh ấy đang rất hứng thú.
- 貳名danh từ
hứng khởi; nhiệt tình; đam mê
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.