Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兴兵
兴兵
hưng binh
khởi binh; phát động chiến tranh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi binh; phát động chiến tranh
- 。
Anh ấy quyết định xuất binh tấn công kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兴兵
Phồn thể興兵
hưng binh
khởi binh; phát động chiến tranh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi binh; phát động chiến tranh
- 。
Anh ấy quyết định xuất binh tấn công kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.