Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共面
共面
cộng diện
đồng phẳng; (hình học) cùng mặt phẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đồng phẳng; (hình học) cùng mặt phẳng
- 。
Ba điểm này là đồng phẳng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
共面
Phồn thể共
cộng diện
đồng phẳng; (hình học) cùng mặt phẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đồng phẳng; (hình học) cùng mặt phẳng
- 。
Ba điểm này là đồng phẳng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.