兰舟

兰舟
lánzhōu
lan chu

thuyền mộc lan (thuyền nhỏ) (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền mộc lan (thuyền nhỏ) (văn)

    • Thuyền lan giục giã, lững lờ trôi xa.

  2. danh từ

    thuyền (từ thơ văn)

    • Thuyền lan giục giã, lòng ta bâng khuâng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.