/
兰舟
兰舟
lan chu
thuyền mộc lan (thuyền nhỏ) (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền mộc lan (thuyền nhỏ) (văn)
- ,。
Thuyền lan giục giã, lững lờ trôi xa.
- 貳名danh từ
thuyền (từ thơ văn)
- ,。
Thuyền lan giục giã, lòng ta bâng khuâng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
兰舟
Phồn thể蘭舟
lan chu
thuyền mộc lan (thuyền nhỏ) (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền mộc lan (thuyền nhỏ) (văn)
- ,。
Thuyền lan giục giã, lững lờ trôi xa.
- 貳名danh từ
thuyền (từ thơ văn)
- ,。
Thuyền lan giục giã, lòng ta bâng khuâng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.