公马

公马
gōng
công mã

ngựa đực; ngựa giống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa đực; ngựa giống

    • Con ngựa đực này rất khỏe.

  2. danh từ

    ngựa đực; ngựa giống đực

  3. danh từ

    con đực giống; gia súc đực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.