Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公马
公马
công mã
ngựa đực; ngựa giống
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa đực; ngựa giống
- 。
Con ngựa đực này rất khỏe.
- 貳名danh từ
ngựa đực; ngựa giống đực
- 參名danh từ
con đực giống; gia súc đực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公马
Phồn thể公馬
công mã
ngựa đực; ngựa giống
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa đực; ngựa giống
- 。
Con ngựa đực này rất khỏe.
- 貳名danh từ
ngựa đực; ngựa giống đực
- 參名danh từ
con đực giống; gia súc đực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.