公钥

公钥
gōngyào
công thược

khóa công khai (mật mã học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khóa công khai (mật mã học)

    • Mã hóa công khai là một loại mã hóa bất đối xứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.