Tới nội dung chính

公诉

公诉
gōngsù
công tố

truy tố công khai; khởi tố hình sự

2 nghĩa#37629
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    truy tố công khai; khởi tố hình sự

    • 。

      Công tố viên đã đọc bản cáo trạng.

  2. 貳名danh từ

    công tố; truy tố công khai

公
gōng
công
BỘ THỦ⼋
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu