Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公诉
公诉
công tố
truy tố công khai; khởi tố hình sự
2 nghĩa#37629
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
truy tố công khai; khởi tố hình sự
- 。
Công tố viên đã đọc bản cáo trạng.
- 貳名danh từ
công tố; truy tố công khai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公诉
Phồn thể公訴
công tố
truy tố công khai; khởi tố hình sự
2 nghĩa#37629
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
truy tố công khai; khởi tố hình sự
- 。
Công tố viên đã đọc bản cáo trạng.
- 貳名danh từ
công tố; truy tố công khai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.