Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公设
公设
công thiết
tiên đề; công lý (toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiên đề; công lý (toán học)
- 。
Tiên đề này là nền tảng của toán học.
- 貳名danh từ
cơ sở công cộng (viết tắt của 公共設施|公共设施)
- 。
Khu dân cư này có nhiều tiện ích công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
公设
Phồn thể公設
công thiết
tiên đề; công lý (toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiên đề; công lý (toán học)
- 。
Tiên đề này là nền tảng của toán học.
- 貳名danh từ
cơ sở công cộng (viết tắt của 公共設施|公共设施)
- 。
Khu dân cư này có nhiều tiện ích công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.