公筷

公筷
gōngkuài
công khoái

đũa gắp chung; đũa công cộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đũa gắp chung; đũa công cộng

    • Xin hãy dùng đũa chung để gắp thức ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.