公私

公私
gōng
công tư

công và tư; công tư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công và tư; công tư

    • Công tư phân minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.