Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公用
公用
công dụng
dùng chung; công cộng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35738
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng chung; công cộng
- 。
Đây là điện thoại công cộng.
- 貳形tính từ
công cộng; chung; công
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公用
Phồn thể公
công dụng
dùng chung; công cộng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35738
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng chung; công cộng
- 。
Đây là điện thoại công cộng.
- 貳形tính từ
công cộng; chung; công
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.