Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公猫
公猫
công miêu
mèo đực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mèo đực
- 。
Con mèo đực này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
mèo đực
- 。
Con mèo đực này rất đáng yêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
公猫
Phồn thể公貓
công miêu
mèo đực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mèo đực
- 。
Con mèo đực này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
mèo đực
- 。
Con mèo đực này rất đáng yêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.