Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公推
公推
công suy
bầu chọn công khai; được bầu chung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bầu chọn công khai; được bầu chung
- 。
Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.
- 貳动động từ
được mọi người đề cử; công khai bầu chọn
- 。
Anh ấy được mọi người đề cử làm lớp trưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
公推
Phồn thể公
công suy
bầu chọn công khai; được bầu chung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bầu chọn công khai; được bầu chung
- 。
Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.
- 貳动động từ
được mọi người đề cử; công khai bầu chọn
- 。
Anh ấy được mọi người đề cử làm lớp trưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.