公推

公推
gōngtuī
công suy

bầu chọn công khai; được bầu chung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bầu chọn công khai; được bầu chung

    • Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.

  2. động từ

    được mọi người đề cử; công khai bầu chọn

    • Anh ấy được mọi người đề cử làm lớp trưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.