公宴

公宴
gōngyàn
công yến

bữa tiệc chiêu đãi chính thức (do tổ chức tổ chức để vinh danh nhân vật nổi bật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa tiệc chiêu đãi chính thức (do tổ chức tổ chức để vinh danh nhân vật nổi bật)

    • Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc công khai cho anh ấy.

  2. động từ

    bữa tiệc công; yến tiệc công cộng

    • Anh ấy đã tổ chức một bữa tiệc cho nhiều khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.