Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公学
公学
công học
trường tư thục danh giá (ở Anh hoặc Wales, ví dụ Eton)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường tư thục danh giá (ở Anh hoặc Wales, ví dụ Eton)
- 。
Anh ấy muốn đi học ở một trường công lập ở Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公学
Phồn thể公學
công học
trường tư thục danh giá (ở Anh hoặc Wales, ví dụ Eton)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường tư thục danh giá (ở Anh hoặc Wales, ví dụ Eton)
- 。
Anh ấy muốn đi học ở một trường công lập ở Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.